Căn cứ vào đâu để xác định cơ sở sản xuất là lớn hay nhỏ và thuộc nhóm I – II – III khi làm Giấy phép môi trường? - Tư vấn môi trường - Quan trắc môi trường - Thiết bị quan trắc

 Để xác định cơ sở sản xuất là lớn hay nhỏ và thuộc nhóm I – II – III khi làm Giấy phép môi trường, bạn căn cứ trực tiếp vào Phụ lục IV Nghị định 08/2022/NĐ-CP (quy định không thay đổi theo thời gian).

Dưới đây là cách phân loại đơn giản – dễ hiểu – áp dụng thực tế cho mọi dự án/cơ sở sản xuất

🎯 1. Cơ sở SẢN XUẤT lớn hay nhỏ được xác định theo 3 tiêu chí chính

(1) Quy mô công suất

Công suất càng lớn → nguy cơ môi trường càng cao → nhóm cao hơn.

Ví dụ:

Nhà máy hóa chất 50.000 tấn/năm → Nhóm I

Cơ sở bánh kẹo 1 tấn/ngày → Nhóm III

(2) Mức độ phát sinh chất thải

Xem các yếu tố:

Lưu lượng nước thải (m³/ngày)

Lượng khí thải, mùi

Khối lượng chất thải rắn, CTNH

Ví dụ:

Phát sinh trên 20–30 m³ nước thải/ngày → thường nhóm II

Phát sinh < 5 m³/ngày → thường nhóm III

(3) Loại hình sản xuất

Loại hình nguy cơ cao luôn nằm nhóm I/II:

Hóa chất, xi mạ, nhuộm

Luyện thép

Nhiệt điện

Bệnh viện

Loại hình rủi ro thấp (thực phẩm, cơ khí nhẹ, may mặc…) → Nhóm III.

🧩 2. Quy định chính thức về phân nhóm (rất quan trọng)

✅ Nhóm I (nguy cơ môi trường rất cao) gồm:

Các loại hình trong Phụ lục II Nghị định 08 (hóa chất, xi mạ, luyện kim…)

Hoặc cơ sở có lượng nước thải ≥ 1000 m³/ngày

Hoặc lò đốt công suất lớn, xử lý chất thải đặc biệt

➡ Nhóm I luôn phải ĐTM và xin GPMT ở cấp Bộ.

✅ Nhóm II (nguy cơ môi trường cao) gồm:

Cơ sở có nước thải từ 50–<1000 m³/ngày

Cơ sở sản xuất công nghiệp công suất lớn nhưng không thuộc nhóm I

Trang trại chăn nuôi quy mô lớn

Kho chứa, trung chuyển có nguy cơ ô nhiễm

➡ Nhóm II làm ĐTM cấp tỉnh hoặc xác nhận, sau đó xin GPMT cấp tỉnh.

✅ Nhóm III (nguy cơ môi trường trung bình – thấp) gồm:

✨ Đa số cơ sở sản xuất bình thường nằm ở đây, ví dụ:

Cơ sở bánh kẹo, thực phẩm nhỏ

Xưởng may, gỗ, cơ khí nhẹ

Cơ sở có lượng nước thải < 20 m³/ngày

Không thuộc Phụ lục II, không thuộc nhóm I hoặc II

➡ Nhóm III không làm ĐTM, chỉ lập Kế hoạch BVMT (trước đây) hoặc làm hồ sơ xin GPMT đơn giản.

📌 3. Ví dụ phân loại nhanh (dễ nhớ)

Loại hình

Quy mô

Nhóm

Nhà máy hóa chất

bất kỳ

Nhóm I

Nhà máy dệt nhuộm

>1 triệu m vải

Nhóm I

Cơ sở sản xuất thực phẩm

>20 t/ngày

Nhóm II

Xưởng sản xuất bánh kẹo

<5 t/ngày

Nhóm III

Cơ sở may, gỗ, nhựa

nhỏ

Nhóm III

Trang trại chăn nuôi

lớn

Nhóm II hoặc I

 ✔ Cơ sở bánh kẹo  – 1 tấn/ngày

Loại hình: Thực phẩm – rủi ro thấp

Công suất: 1 tấn/ngày (nhỏ)

Nước thải: < 5 m³/ngày

➡ => Thuộc nhóm III

➡ => Làm hồ sơ xin cấp/cấp lại Giấy phép môi trường đơn giản do UBND cấp huyện hoặc tỉnh (tùy khu công nghiệp).

4. Bảng phân loại nhóm I, II, III theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP

Dưới đây là bảng phân loại nhóm I, II, III theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP, nguyên tắc tổng hợp từ các tiêu chí và phụ lục.

Nhóm

Tiêu chí chính

Ví dụ loại hình / điều kiện

Nhóm I – nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức cao

• Loại hình có trong Phụ lục III.

• Công suất/ lưu lượng lớn

• Nước thải, khí thải, chất thải nguy hại lớn hoặc hạng mục rất nhạy cảm môi trường.

– Nhà máy hoá chất lớn – Lò luyện kim công suất lớn – Xử lý chất thải nguy hại với lưu lượng lớn

Nhóm II – nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức trung bình đến cao

• Loại hình có trong Phụ lục IV.

 • Quy mô, công suất nhỏ hơn nhóm I nhưng vẫn lớn

• Có phát sinh nước thải/khí thải/CTNH ở mức đáng kể.

– Cơ sở sản xuất công nghiệp vừa – Trang trại chăn nuôi quy mô lớn – Nhà máy thực phẩm công suất lớn

Nhóm III – nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức thấp tới trung bình

• Loại hình có trong Phụ lục V.

• Quy mô nhỏ, công suất thấp

• Phát sinh môi trường nhưng ở mức kiểm soát được dễ dàng hơn.

– Xưởng sản xuất bánh kẹo nhỏ – Cơ sở may mặc nhỏ – Hoạt động dịch vụ, sản xuất nhẹ

 5. Ghi nhớ nhanh khi tra nhóm

Xác định loại hình hoạt động trước: có nằm trong danh mục “có nguy cơ gây ô nhiễm” (Phụ lục II) hay không. 

Xem quy mô/công suất: lớn → nhóm cao hơn.

Nếu một cơ sở có nhiều hạng mục, trong đó có hạng mục thuộc nhóm I thì toàn bộ được xếp nhóm I. 

Nếu không thuộc Phụ lục III, IV, V thì nhóm IV (rủi ro thấp nhất) - nhưng thường không cần xin GPMT như nhóm I-III. 


Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội

_________________
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment

 

 
Tư vấn môi trường - Quan trắc môi trường - Thiết bị quan trắc ©Email: Tuvanmoitruonghn.com@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >Tư vấn môi trường Link:|Fanpage||Website|Zalo|Telegram
Top
//