Máy đo TDS để bàn là gì? Dùng để làm gì? Các loại máy đo TDS để bàn phổ biến - Tư vấn môi trường - Quan trắc môi trường - Thiết bị quan trắc

 Máy đo TDS để bàn là gì?

Máy đo TDS để bàn (Benchtop TDS Meter) là thiết bị phân tích chất lượng nước chuyên dụng, dùng trong phòng thí nghiệm, nhà máy, trung tâm nghiên cứu. Máy được đặt cố định trên bàn, kích thước lớn hơn bút đo, độ chính xác cao hơn rất nhiều.

Máy đo TDS để bàn dùng để làm gì?

Thiết bị dùng để đo nồng độ tổng chất rắn hòa tan (TDS – Total Dissolved Solids) trong nước, bao gồm muối, khoáng, kim loại, ion…

Ứng dụng trong:

⭐ Phòng thí nghiệm môi trường, phòng QA/QC

⭐ Nhà máy nước sạch – nước thải

⭐ Sản xuất thực phẩm, đồ uống

⭐ Hồ cá – thủy sinh – nuôi tôm công nghiệp

⭐ Trường học, viện nghiên cứu

⭐ Kiểm tra chất lượng nước RO, DI, nước tinh khiết

Máy để bàn cho độ chính xác cao, ổn định, phù hợp đo liên tục, đo chuyên nghiệp.


DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ MẪU MÁY ĐO ĐỂ BÀN THÔNG DỤNG


1. Máy đo EC/TDS/Độ Mặn/Nhiệt Độ Hanna HI2003-02

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT 

- Thiết kế dạng máy tính bảng mỏng và nhẹ

- Đo EC/TDS/Độ mặn chỉ với 1 đầu dò độ dẫn 4 vòng

- Đa chức năng: cầm tay, để bàn và treo tường

- Bàn phím cảm ứng

- Màn hình lớn đến 5.5 inch

- Máy đo cung cấp kèm điện cực kỹ thuật số và đầy đủ các phụ kiện cần thiết

- CAL Check tự kiểm tra điện cực

Mua tại đây


THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO TDS HANNA HI2003-02

Độ dẫn (EC)

Thang đo 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)**

Độ phân giải 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm

Độ chính xác ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn Tự động tại 1 điểm- 1 điểm offset (0.00 μS/cm trong không khí)- 1 điểm chuẩn slope tại 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm hoặc 111.8 mS/cm

Tổng Chất Rắn Hòa Tan (TDS)

Thang đo 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**

Độ phân giải 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L

Độ chính xác ±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn Chung với hiệu chuẩn EC

Hệ số chuyển đổi 0.40 đến 0.80 (giá trị mặc định là 0.50)

ĐỘ MẶN (NaCl)

Thang đo 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L*

Độ phân giải 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L

Độ chính xác ±1% giá trị

NHIỆT ĐỘ

Thang đo -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F

Độ phân giải 0.1°C, 0.1°F

Độ chính xác ±0.5°C, ±0.9°F

THÔNG SỐ KHÁC

Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục

Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm)

Kích thước: 202 x 140 x 12.7mm 

Khối lượng: 250 g 

Bảo hành: 12 tháng cho máy và 6 tháng cho điện cực 

Mua tại đây


2. Máy đo pH để bàn Hanna HI5521-02 / Máy Đo pH/ORP Và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng Để Bàn

MÔ TẢ SẢN PHẨM

💦GIỚI THIỆU VỀ MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN HANNA HI5521-02/MÁY ĐO pH/ORP VÀ EC/TDS/ĐỘ MẶN/TRỞ KHÁNG ĐỂ BÀN HI5521-02

- CAL Check™ cảnh báo khi điện cực cần vệ sinh hoặc hiệu chuẩn lại

- Cung cấp trọn bộ đầy đủ gồm máy đo, điện cực và phụ kiện cần thiết mà không cần mua gì thêm.


Mua tại đây


 + HI5521-01: 115V

+ HI5521-02: 230V

- Ghi dữ liệu tự động

- 2 kênh đo độc lập: pH/ORP/Nhiệt Độ và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng

- Bàn phím cảm ứng cùng màn hình LCD màu lớn

- Kết nối USB

💦THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN HANNA HI5521-02/MÁY ĐO pH/ORP VÀ EC/TDS/ĐỘ MẶN/TRỞ KHÁNG ĐỂ BÀN HI5521-02

- TRUYỀN DỮ LIỆU 

Dữ liệu có thể được chuyển cho một máy tính với cáp USB và phần mềm HI92000.

- 2 KÊNH ĐỘC LẬP

+Channel 1: pH/ORP

+ Channel 2: EC/TDS/Độ mặn

- DỮ LIỆU GLP 

+ HI5521 bao gồm một tính năng GLP cho phép người dùng xem dữ liệu hiệu chuẩn và thông tin hết hạn hiệu chuẩn chỉ với một phím.

+ Dữ liệu hiệu chuẩn bao gồm ngày, giờ, đệm/chuẩn sử dụng cho hiệu chuẩn, offset và slope có thể được truy cập bất cứ lúc nào cùng với số đo hiện tại bằng cách chọn tùy chọn GLP.

+Tình trạng đầu dò chung dựa trên offset và slope đặc trưng của các điện cực được hiển thị theo phần trăm sau khi hiệu chuẩn xong.

- GHI DỮ LIỆU THEO THỜI GIAN THỰC

+3 chế độ ghi có sẵn trên HI5521 là: tự động, bằng tay, và AutoHold.

+ Ghi bằng tay và tự động lên đến 100 lô với tối đa 50000 bản ghi/lô, với tổng số lên đến 100000 điểm dữ liệu.

+ Tính năng ghi tự động để lưu dữ liệu theo thời gian và khoảng thời gian lấy mẫu.

Tính năng CAL Check™ độc quyền Hanna Instruments cảnh báo người sử dụng về các vấn đề trong quá trình hiệu chuẩn như đệm bị nhiễm bẩn hoặc các đầu dò cần được vệ sinh hoặc thay mới

- HIỆU CHUẨN TỰ ĐỘNG

+ Hiệu chuẩn pH có các tùy chọn nhận đệm tự động, bán tự động, trực tiếp và nhập bằng tay trực tiếp có sẵn cho hiệu chuẩn đến năm điểm, với tám bộ đệm tiêu chuẩn và lên đến năm bộ đệm tùy chỉnh.

+ Hiệu chuẩn độ dẫn có thể được thiết lập để nhận chuẩn tự động hoặc nhập bằng tay chuẩn người dùng cùng với một lựa chọn đơn hoặc đa điểm. Hiệu chuẩn có thể được thực hiện đến 4 điểm khi đa điểm được chọn.

- GIAO DIỆN HIỆN ĐẠI, DỄ SỬ DỤNG

Có 2 giao diện cơ bản và nâng cao: có hoặc không có thông tin GLP, thời gian thực, và ghi dữ liệu. 

- MÀN HÌNH ĐỒ HỌA LCD MÀU 

Màn hình đồ họa, và cấu hình tùy chỉnh màu sắc. Màn hình hiển thị cho phép thời gian thực và các phím ảo hỗ trợ trực quan cho người dùng.

- BÀN PHÍM CẢM ỨNG

Bàn phím cảm ứng điện dung để điều hướng chính xác cho menu và màn hình. Có 4 phím chuyên dụng được sử dụng thường xuyên bao gồm hiệu chuẩn và chuyển đổi chế độ đo và 4 phím ảo thay đổi khi sử dụng. Công nghệ cảm ứng điện dung đảm bảo các nút bấm không bao giờ bị kẹt.

Mua tại đây

3. Thiết bị đo pH/ORP/ISE Và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng Để Bàn Hanna HI5522-02

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thông số kỹ thuật của Thiết bị đo pH/ORP/ISE Và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng Hanna HI5522-02

pH

Thang đo: -2-20pH

Độ phân giải:0.1, 0.01, 0.001pH


Mua tại đây


Độ chính xác:±0.1pH, ±0.01pH, ±0.002pH ±1 LSD

Hiệu chuẩn:Tự động lên đến 5 điểm 1.68, 3, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01,12.45 và 5 đệm tùy chỉnh

Bù nhiệt:Tự động hoặc bằng tay từ -20 đến 120 độ C

ORP - Điện Thế Oxy Hóa  Khử

Thang đo: ±2000mV

Độ phân giải:0.1mV

Độ chính xác:±0.2mV ±1 LSD

Relative mV Offset:±2000 mV

EC - Độ dẫn

Thang đo:

0 - 9.999 μS/cm

10 - 99.99 μS/cm

100- 999.9μS/cm

1-9.999mS/cm

10 - 99.99mS/cm

100 -1000mS/cm EC thực tế*

Độ phân giải:0.001μS/cm, 0.01μS/cm, 0.1μS/cm, 1μS/cm, 0.001mS/cm, 0.01mS/cm, 0.1mS/cm

Độ chính xác: ±1% giá trị đo được (±0.01μS/cm)

Hiệu chuẩn:Tại 1 hoặc nhiều điểm; nhận chuẩn tự động; Chuẩn mặc định: 0μS/cm, 84.μS/cm, 1.413mS/cm, 5mS/cm, 12.88mS/cm, 80mS/cm, 111.8mS/cm

TDS-Tổng chất rắn hòa tan

Thang đo:

0-9.999ppm(mg/L)

10-99.99ppm(mg/L)

100-999.9ppm(mg/L)

1-9.999ppt(g/L)

10-99.99ppt(g/L)

100-400.0ppt(g/L) TDS thực tế*(với hệ số 1.00)

Độ phân giải:0.001ppm, 0.01ppm, 0.1ppm, 1ppm, 0.001ppt, 0.01ppt, 0.1ppt

Độ chính xác:±1% giá trị (±0.01ppm)

ISE

Thang đo:1 x 10⁻⁶ to 9.99 x 10¹⁰ nồng độ

Độ phân giải:1; 0.1; 0.01; 0.001 nồng độ

Độ chính xác: ±0.5% giá trị (hóa trị I), ±1%  giá trị (hóa trị II)

Hiệu chuẩn: đến 5 điểm với 5 dung dịch chuẩn có sẵn (0.1, 1, 10, 100, 1000) và 5 đơn vị tùy chọn

Trở kháng

Thang đo:1.0 to 99.9Ω•cm; 100 to 999Ω•cm; 1.00 to 9.99KΩ•cm; 10.0 to 99.9KΩ•cm; 100 to 999KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0MΩ•cm

Độ phân giải:0.1Ω•cm; 1Ω•cm; 0.01KΩ•cm; 0.1KΩ•cm; 1KΩ•cm; 0.01MΩ•cm; 0.1MΩ•cm*

Độ chính xác:±2% giá trị (± 1 Ω•cm)

Độ mặn - NaCl

Thang đo:Tỉ lệ thực hành:0.00 to 42.00psu

Tỷ lệ nước biển tự nhiên:0.00 to 80.00ppt

Tỷ lệ %: 0.0 to 400.0%

Độ phân giải

0.01 cho tỉ lệ thực hành và nước biển tự nhiên

0.1% cho tỷ lệ %

Độ chính xác:± 1% giá trị đo được

Hiệu chuẩn:Tỷ lệ %: 1 điểm tại 100% (HI7037 mua riêng)

Nhiệt độ

Thang đo:-20.0 to 120.0 ºC, -4.0 to 248.0 °F ; 253.15 to 393.15 K**

Độ phân giải:0.1 °C, 0.1 °F; 0.1 K

Độ chính xác:±0.2 °C, ±0.4 °F; ±0.2 K (không đầu dò)

Bù nhiệt: Không kích hoạt, tuyến tính hoặc phi tuyến tính (nước tự nhiên)

Hệ số nhiệt độ:0.00 đến 10.00 %/oC

Điện cực pH:HI1131B thân thủy tinh với đầu BNC cáp 1m

Đầu dò EC/TDS:HI76312 bạch kim, 4 vòng với cáp 1m

Đầu dò nhiệt độ:HI7662-W thép không gỉ với cáp 1m

Cổng kết nối PC:USB

Kênh đầu vào: pH/ORP/ISE/EC/TDS/Độ mặn/Trở kháng

GLP:Hằng số cell/offset đầu dò, nhiệt độ tham khảo, hệ số bù nhiệt, điểm chuẩn, thời gian chuẩn

Nguồn điện

Adapter 12V (bao gồm)

Môi trường: 0 đến 50oC, RHmax 95% không ngưng tụ

Kích thước 160 x 231 x 94mm

Khối lượng 1.2 Kg

Bảo hành 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực đi kèm

Mua tại đây


✅ Các loại máy đo TDS để bàn phổ biến hiện nay

1. Horiba LAQUA benchtop series

Rất nổi tiếng, độ chính xác cao:

Horiba LAQUA EC/TDS F-74

Horiba LAQUA PC-1100 (pH/EC/TDS)

Horiba LAQUA PC-210 (pH/EC/TDS/Độ mặn)

2. Hanna Instruments

Thương hiệu Mỹ, bền, dùng nhiều trong trường và nhà máy:

HI 2003 Edge EC/TDS

HI 2300 Benchtop EC/TDS Meter

HI 5522 (EC/TDS/Resistivity cao cấp)

3. Ohaus Starter Series

Giá mềm, chất lượng tốt:

Ohaus Starter ST3100C

Ohaus Starter ST300C

4. Mettler Toledo (Thụy Sĩ) – cao cấp

SevenCompact S230 (EC/TDS)

SevenExcellence S700 (phòng lab chuyên sâu)

5. Milwaukee (Ý)

Milwaukee Mi170

Milwaukee Mi180

Dễ dùng, giá tốt, độ chính xác ổn định.

✅ Ưu điểm của máy đo TDS để bàn

Độ chính xác cao (sai số rất nhỏ)

Có chức năng hiệu chuẩn 1–5 điểm

Màn hình lớn, dễ đọc

Ghi dữ liệu, kết nối máy tính

Đầu dò bền, đo liên tục

Một số model đo TDS / EC để bàn có thể mua ở Việt Nam:

Model

Ghi chú

HI2003‑02 (benchtop EC/TDS)

Đây là máy để bàn EC/TDS cơ bản theo danh mục “Máy đo EC/TDS để bàn” của Hanna.

HI3512‑02 (2 kênh: pH + EC/TDS/… để bàn)

Cũng nằm trong danh mục EC/TDS để bàn.

HI5521‑02

Đo pH / EC / TDS / mặn / trở kháng để bàn.

HI5522‑02

Máy đo đa chỉ tiêu (pH, ORP, EC, TDS…) để bàn.

HI6321‑02

Máy để bàn, có kết nối Wi-Fi / Ethernet, ghi dữ liệu lớn, rất hiện đại.

HI98192

Máy đo EC / TDS / độ mặn / trở kháng / nhiệt độ chuyên nghiệp.

SI Analytics LAB 945

Máy để bàn, dải đo EC / TDS / độ mặn / nhiệt độ rộng.

Milwaukee Mi180

Máy đa năng đo pH, ORP, EC, TDS, mặn, nhiệt độ — bản để bàn.

Hiện nay, chúng tôi trực tiếp nhập khẩu và phân phối sản phẩm bút đo TDS và máy đo nước TDS. 

 Để biết thêm thông tin cũng như giá bán sản phẩm, Quý khách vui lòng liên hệ 📞 Hotline: 0776.748.663 (Zalo 0776.748.663) để được tư vấn kịp thời và chính xác.

Liên hệ tư vấn và đặt mua máy đo  chỉ số TDS chuyên dụng

📞 Hotline: 0776.748.663 (Zalo 0776.748.663)

Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội

_________________
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment

 

 
Tư vấn môi trường - Quan trắc môi trường - Thiết bị quan trắc ©Email: Tuvanmoitruonghn.com@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >Tư vấn môi trường
Link:|Fanpage||Website|Zalo|Telegram
Top
//