Mẫu số 02
|
|
|
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng các chất được kiểm soát
Kính
gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số.../2022/NĐ-CP
ngày... tháng... năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính và bảo vệ tầng ô-dôn, (tên tổ chức) báo cáo tình hình sử dụng các chất làm
suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ
Nghị định thư Montreal trong thời gian từ ngày.... tháng... năm... đến ngày....
tháng... năm.... với các thông tin cụ thể như sau:
1. Thông tin chung (chỉ bổ sung thông
tin thay đổi hoặc điều chỉnh so với thông tin đăng ký)
a) Thông
tin về tổ chức báo cáo
- Tên đầy
đủ của tổ chức:...
- Mã số
doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập:... Ngày
cấp:... Nơi
cấp:...
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức... Chức
vụ:...
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức:...
- Địa chỉ liên hệ:... Điện
thoại:...
- Fax:...
Địa chỉ thư điện tử:...
b) Thông tin về lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát
Sản xuất chất được kiểm soát;
Nhập khẩu chất được kiểm soát;
Xuất khẩu chất được kiểm soát;
Sản xuất
thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Nhập khẩu
thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh
danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh
danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h);
Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất
điện lớn hơn 40 kW;
Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các
chất được kiểm soát.
2. Báo
cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát trong năm...
Căn cứ vào
lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát đã đăng ký, tổ chức báo cáo tình
hình sử dụng chất được kiểm soát theo các thông tin chi tiết tại Bảng kèm theo.
3. Tài liệu kèm theo báo cáo (liệt kê
các tài liệu kèm theo, nếu có)
Đối với tổ chức sản xuất, nhập
khẩu và xuất khẩu chất được kiểm soát, gửi kèm Thông báo phân bổ, điều chỉnh,
bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp và
Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong
năm báo cáo.
Đối với tổ
chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát, đề nghị ghi chú “Thiết bị
đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
4.
(Tên tổ
chức) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được
cung cấp trong báo cáo này và tài liệu kèm theo.
|
|
(Địa danh), ngày... tháng... năm... TỔ CHỨC BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có) |
Bảng 2.1:
Báo cáo về tình hình sử dụng hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm
soát (dành cho tổ chức sản xuất chất, nhập khẩu và xuất khẩu chất được kiểm
soát)
|
TT |
Thông tin về chất được kiểm soát |
Hạn ngạch được phân bổ trong năm báo cáo... |
Hạn ngạch được điều chỉnh, bổ sung trong năm báo
cáo... |
Tổng lượng hạn ngạch sử dụng đến hết 31 tháng 12 của năm báo cáo...* |
Đăng ký hạn ngạch của năm sau năm báo cáo** |
||||||||||||
|
Tên chất |
Mã HS |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn CO2tđ) |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn CO2tđ) |
Giá trung bình |
Nơi XK, NK |
Số hiệu tờ khai HQ |
Lượng (kg) |
Lượng (tấn CO2tđ) |
|||||
|
1. |
Sản
xuất chất được kiểm soát |
||||||||||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
|
|
... |
... |
||||
|
2. |
Nhập khẩu chất được kiểm soát |
||||||||||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
|
... |
|
|
|
|
... |
||||
|
3. |
Xuất khẩu chất được kiểm soát |
||||||||||||||||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Tổng cộng |
|
... |
... |
... |
... |
|
... |
|
|
|
|
... |
||||
(*) Báo cáo kèm theo Thông báo
phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp và Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát
trong năm báo cáo.
(**)
Thông tin đăng ký là cơ sở để xem xét, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu
theo tên chất và khối lượng (kg).
Bảng 2.2: Báo cáo về tình hình
sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
|
TT |
Năm... |
||||||
|
Loại sản phẩm/ thiết bị (Số hiệu, hãng SX) |
Mã HS |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Số lượng sản xuất, nhập khẩu |
Tên chất được kiểm soát có chứa hoặc được dùng để
sản xuất ra sản phẩm, thiết bị |
Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm |
Ghi chú |
|
|
1. |
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa
hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||
|
|
Điều
hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ
lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
2. |
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa
hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||
|
|
Điều
hòa không khí |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
Tủ
lạnh |
|
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
... |
|
|
|
HFC... |
|
|
(*)
Cung cấp thông tin về sản phẩm, thiết bị có chứa hoặc sản xuất từ chất được
kiểm soát của năm báo cáo.
Bảng 2.3: Báo cáo về tình hình sử dụng
chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm
soát)
|
TT |
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát |
Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị
của năm... |
Ghi chú |
|||||
|
Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) |
Số lượng thiết bị |
Chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị |
Năng suất lạnh/ Công suất điện |
Năm bắt đầu sử dụng |
Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) |
Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần |
||
|
1. |
Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5
kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết
bị lớn hơn 586 kW (2.000.000 BTU/h) |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
Thiết bị lạnh công
nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Đề nghị ghi chú rõ
“Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
Bảng 2.4: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ
chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
|
TT |
Tên chất |
Thông tin về chất được thu
gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm... |
Thông tin khác |
||||||||||
|
Thu gom |
Tái sử dụng |
Tái chế |
Tiêu hủy |
||||||||||
|
Khối lượng (kg) |
Địa điểm thu
gom |
Địa điểm lưu
giữ sau thu gom |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ, địa
điểm cơ sở tái sử dụng |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ, cơ
sở thực hiện tái chế |
Địa điểm sử
dụng sau tái chế |
Khối lượng (kg) |
Công nghệ xử lý |
Cơ sở xử lý |
|||
|
|
HCFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
👉 Xem các phụ lục khác tại đây
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook