(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CPngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo.
|
Cơ quan cấp trên của chủ cơ sở (1)
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG của cơ sở (2)
Địa danh (**), tháng... năm... |
Ghi chú: (1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác của cơ sở; (*) Chỉ thể hiện ở trang phụ
bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cấp tỉnh/huyện/xã nơi cơ sở hoạt động hoặc nơi
đặt trụ sở chính của chủ cơ sở.
2. Cấu trúc, nội
dung báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt động (viết tắt là cơ sở).
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở:...................................................................................................
-
Địa chỉ văn phòng:..............................................................................................
- Người
đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:....................................................
- Điện thoại:........................; Fax:............................;
E-mail:...............................
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:..... ngày........
của cơ sở hoặc các giấy tờ tương đương.
2. Tên cơ
sở:..........................................................................................................
- Địa điểm cơ sở:...................................................................................................
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép
có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án (nếu có):........................................................................
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần (nếu có):.............................................
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công):...........................................................................................................................
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:.....................................................................
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:.......................................................................
3.3. Sản phẩm của cơ
sở:......................................................................................
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế
liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử
dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:............................................................................................................
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước
ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu
nhập khẩu; hệ thống thiết bị tái chế; phương án xử lý tạp chất; phương án tái
xuất phế liệu.
6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có):.............................................
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ
SỞ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi
trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của
môi trường tiếp nhận chất thải.
Ghi chú: Đối
với nội dung đã được đánh giá trong quá trình cấp giấy phép môi trường nhưng
không có thay đổi, chủ cơ sở không phải thực hiện đánh giá lại và ghi là không
thay đổi.
Chương III
KẾT QUẢ HOÀN
THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CỦA CƠ SỞ
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý
nước thải (nếu có):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích
thước, chiều dài,...) của công trình thu gom, thoát nước mưa bề mặt; số lượng,
vị trí từng điểm thoát nước mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình
vận hành tại từng điểm thoát (như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) và sơ đồ
minh họa;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu
có).
(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng
trạm trung chuyển chất thải nguy hại).
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
- Công trình thu gom nước thải: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thu gom nước
thải sinh hoạt, công nghiệp từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước
thải;
- Công trình thoát nước thải: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thoát nước
thải trước khi xả ra môi trường tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công
trình xử lý chất thải;
- Điểm xả nước thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xả
nước thải; đánh giá sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định đối với điểm xả
nước thải/điểm đấu nối nước thải; nguồn tiếp nhận nước thải. Trường hợp nguồn
tiếp nhận nước thải là công trình thủy lợi thì nêu rõ tên công trình thủy lợi,
cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi; việc thực hiện các yêu cầu về bảo
vệ môi trường đối với công trình thủy lợi;
- Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước
thải nêu trên;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu
có).
(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng
trạm trung chuyển chất thải nguy hại).
1.3. Xử lý nước thải:
- Mô tả rõ từng công trình xử lý nước thải đã được xây
dựng, lắp đặt hoặc hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối, trong
đó làm rõ: chức năng của từng công trình; quy mô, công suất, công nghệ, quy
trình vận hành và chế độ vận hành của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình
công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế phẩm sinh học sử dụng; định mức tiêu
hao điện năng, hóa chất sử dụng cho quá trình vận hành; yêu cầu về quy chuẩn,
tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống
thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử
nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục; làm rõ
việc kết nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục nước thải về Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng
trạm trung chuyển chất thải nguy hại).
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:
- Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả
chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng
công trình thu gom khí thải từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí
thải;
- Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt
hoặc hệ thống thiết bị xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức
năng của công trình (xử lý bụi, khí thải cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất
nào của cơ sở); quy mô, công suất, quy trình vận hành và chế độ vận hành của
công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất,
xúc tác sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất cho quá trình vận hành
công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với bụi, khí
thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối
(nếu có);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên
tục (nếu có), CO/CQ và phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết
bị, hệ thống; làm rõ việc kết nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
khí thải về Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng
trạm trung chuyển chất thải nguy hại).
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông
thường:
- Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ
thuật cơ bản, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quá trình
lưu giữ chất thải;
- Công trình xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
tự phát sinh trong khuôn viên cơ sở (nếu có): Mô tả chức năng, quy mô, công
suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ
các công trình, thiết bị, phương tiện thu gom phục vụ cho xử lý chất thải rắn;
- Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông
thường (rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường,...) phát
sinh tại cơ sở;
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông
thường khác (nếu có).
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại:
- Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải nguy hại, gồm:
Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản nhằm đáp ứng các yêu cầu về bảo
vệ môi trường;
- Công trình xử lý chất thải nguy hại tự phát sinh tại cơ
sở (nếu có): Mô tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ
thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại phải nêu rõ: hệ
thống, công trình, thiết bị lưu giữ, vận chuyển, trung chuyển, sơ chế, xử lý
chất thải nguy hại;
- Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại
phát sinh tại cơ sở (kg/năm và kg/tháng);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại
khác (nếu có).
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu
có):
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
của cơ sở.
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với tiếng ồn,
độ rung của cơ sở.
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng
phó sự cố môi trường đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và
trong quá trình hoạt động (nếu có), trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy
trình vận hành và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng
phó sự cố môi trường đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm
và trong quá trình hoạt động (nếu có), trong đó phải làm rõ quy mô, công suất,
quy trình vận hành và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng
phó sự cố tràn dầu và các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác
(nếu có), trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các
thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác
(nếu có).
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
Mô tả các công trình bảo vệ môi trường khác (nếu có), trong
đó phải làm rõ chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả
các biện pháp bảo vệ môi trường khác áp dụng đối với cơ sở.
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có):
Nêu rõ các nội dung thay đổi của cơ sở so với quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đến
mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã
được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4
Điều 30 Nghị định này)
(Phần này nêu chi tiết các nội dung thay đổi so với giấy
phép môi trường đã được cấp trước đó).
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo,
phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện
phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã
đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.
Chương IV
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh
nước thải (sinh hoạt, công nghiệp) đề nghị cấp phép.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
...................
- Lưu lượng xả nước thải tối đa: Nêu rõ lưu lượng xả nước
thải tối đa đề nghị cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số lượng dòng nước thải đề nghị
cấp phép (là dòng nước thải sau xử lý được xả ra môi trường tiếp nhận hoặc xả
vào công trình xử lý nước thải khác ngoài phạm vi cơ sở).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng nước thải: Nêu rõ các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới
hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của
cơ sở, nguồn thải và quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả nước thải và
nguồn tiếp nhận nước thải: Ghi rõ vị trí xả nước thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xả thải (tự chảy, xả cưỡng bức), nguồn tiếp nhận nước thải hoặc
công trình xử lý nước thải khác ngoài phạm vi cơ sở.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh khí thải: Nêu rõ
từng nguồn phát sinh khí thải đề nghị cấp phép.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
...................
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: Nêu rõ
lưu lượng xả khí thải tối đa đề nghị cấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu rõ số lượng dòng khí thải đề nghị cấp
phép (là dòng khí thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải: Nêu rõ các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới
hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của
cơ sở, nguồn thải và quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi rõ vị trí xả khí
thải (có tọa độ địa lý), phương thức xả thải.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu
có):
- Nguồn phát sinh: Nêu rõ từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ
rung chính đề nghị cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới
hạn đối với tiếng ồn, độ rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử
lý chất thải nguy hại (nếu có):
- Công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại:
Nêu rõ từng công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại; quy mô,
công suất của từng công trình, phương thức xử lý theo bảng sau:
|
TT |
Tên
công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại |
Công
suất xử lý (kg/năm) |
Phương
án xử lý |
Ghi
chú |
|
1 |
Tên công trình 1 |
.... |
.... |
|
|
2 |
Tên công trình 2 |
...... |
.... |
|
|
3 |
......... |
|
|
|
|
.... |
......... |
|
|
|
-
Mã chất thải nguy hại và khối lượng được phép xử lý: Nêu rõ từng mã chất thải
nguy hại và khối lượng đề nghị cấp phép theo bảng sau:
|
TT |
Tên chất thải |
Trạng thái |
Số
lượng (kg/năm) |
Mã
chất thải nguy hại |
Phương
án xử lý |
Mức
độ xử lý |
|
|
|
|
|
|
|
(Tên của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
cần đạt được) |
|
|
Tổng số lượng |
|
|
|
|
|
- Số lượng trạm trung chuyển chất thải nguy hại: Nêu rõ số
lượng trạm trung chuyển chất thải nguy hại đề nghị cấp phép; vị trí, diện tích
từng trạm trung chuyển chất thải nguy hại, gồm:
+ Tên trạm trung chuyển chất thải nguy hại số:...................................................
+ Địa chỉ:..............................................................................................................
+ Diện tích:...........................................................................................................
+ Điện thoại:........................... Fax:............................
E-mail:.............................
- Địa bàn hoạt động đối với cơ sở thực
hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, vùng kinh tế.
5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế
liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
- Loại phế liệu đề nghị nhập khẩu: Nêu
rõ loại (có mã HS) phế liệu đề nghị cấp phép.
- Khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu đối với cơ sở:
Nêu rõ khối lượng từng loại phế liệu đề nghị nhập khẩu.
Chương V
KẾT QUẢ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải.
Lập bảng tổng hợp các kết quả
quan trắc nước thải định kỳ trong 02 năm liền kề trước thời điểm lập báo cáo đề
xuất, trong đó phải nêu rõ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để
đánh giá nguồn thải.
2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí
thải.
Lập bảng tổng hợp các kết quả
quan trắc bụi, khí thải định kỳ trong 02 năm liền kề trước thời điểm lập báo
cáo đề xuất, trong đó phải nêu rõ quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để đánh
giá nguồn thải.
3. Kết quả quan trắc môi trường
trong quá trình lập báo cáo (Chỉ áp dụng đối với cơ sở không phải thực hiện
quan trắc chất thải theo quy định):
Lập bảng tổng hợp kết quả quan
trắc nước thải, bụi, khí thải trong quá trình lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép
môi trường. Nêu rõ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để đánh
giá nguồn thải.
Chương VI
CHƯƠNG TRÌNH QUAN
TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
Trên cơ sở
các công trình bảo vệ môi trường của cơ sở, chủ cơ sở tự rà soát và đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải (nếu có trong trường hợp đề xuất cấp lại giấy phép
môi trường) và chương trình quan trắc môi trường trong giai đoạn hoạt động, cụ
thể như sau:
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch
vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của cơ sở, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công suất dự kiến đạt được
của từng hạng mục hoặc của cả cơ sở tại thời điểm kết thúc giai
đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch
quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết về thời
gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải ra ngoài môi trường hoặc
thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý.
- Kế hoạch đo đạc, lấy và phân
tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý
chất thải: Việc đánh giá phải được thực hiện cho từng công đoạn xử lý và toàn
bộ hệ thống xử lý (lấy mẫu tổ hợp), trường hợp
công trình, thiết bị xử lý hợp khối hoặc công trình xử lý chất thải quy mô nhỏ
chỉ thực hiện lấy mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các
tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện kế hoạch.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và
định kỳ) theo quy định của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trắc nước thải: vị trí, tần
suất, thông số giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất,
thông số giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ
thuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số lượng, thông số
giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường
định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp
luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm.
Chương VII
KẾT QUẢ KIỂM TRA,
THANH TRA
VỀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ
Phần này nêu rõ các đợt kiểm
tra, thanh tra về bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền đối với cơ sở
trong 02 năm gần nhất trước thời điểm lập báo cáo và đính kèm các quyết định,
kết luận kiểm tra, thanh tra (nếu có). Trường hợp có vi phạm về bảo vệ môi
trường thì nêu rõ việc khắc phục vi phạm.
Chương VIII
Phần này nêu rõ các cam kết của
chủ cơ sở về các nội dung:
-
-
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất của cơ
sở theo quy định của pháp luật.
- Bản vẽ hoàn công công trình bảo vệ môi trường, công trình
phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật;
- Các chứng chỉ, chứng nhận, công nhận của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa
(nếu có);
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao các công trình bảo vệ môi
trường hoặc các văn bản khác có liên quan đến các công trình bảo vệ môi trường
của cơ sở;
- Sơ đồ vị trí lấy mẫu của chương trình quan trắc môi
trường;
- Văn bản về quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường, khả năng
chịu tải của môi trường chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;
- Các phiếu kết quả quan trắc môi trường tại cơ sở;
- Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường (trừ dự án
được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) và bản sao quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án; các
giấy phép môi trường thành phần (nếu có).
Phụ lục 2:
* Đối với cơ sở có hoạt động phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng: Đính kèm bổ sung các loại giấy
tờ sau:
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm
trọng (đối với cơ sở phá dỡ tàu biển);
- Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng đối với hạ tầng kỹ
thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu có);
- Các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi
trường, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình phá dỡ tàu biển theo quy định
của Chính phủ về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên
liệu sản xuất: Đính kèm bổ sung các
loại giấy tờ sau:
- Bản sao hợp đồng chuyển giao, xử lý tạp chất, chất thải
với đơn vị có chức năng phù hợp (trong trường hợp không có công nghệ, thiết bị
xử lý tạp chất đi kèm phế liệu nhập khẩu, chất thải phát sinh), nếu có;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại:
Phụ lục 2.1. Hồ sơ
pháp lý đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại:
- Các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa
điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại;
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường của dự án đầu tư; bản sao kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc
cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận cho dự
án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại
tại trạm trung chuyển chất thải nguy hại (trong trường hợp các hồ sơ, giấy tờ
không được nộp kèm theo thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường).
Phụ lục 2.2. Hồ sơ pháp lý đối với trạm trung chuyển chất thải nguy
hại:
- Các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa
điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại;
- Bản sao kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ
môi trường (trước đây) được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận cho
dự án đầu tư các hạng mục công trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy
hại tại trạm trung chuyển chất thải nguy hại.
Phụ lục 2.3. Hồ sơ kỹ thuật của các hệ thống, thiết bị xử lý chất thải
nguy hại:
- Sơ đồ phân khu chức năng (hay còn gọi là sơ đồ tổng mặt
bằng) trong cơ sở xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải nguy hại (nếu
có); các bản vẽ, hình ảnh về cơ sở xử lý và trạm trung chuyển chất thải nguy
hại (nếu có);
- Hồ sơ kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, hoàn công của các hệ
thống, thiết bị đã đầu tư cho việc xử lý và lưu giữ chất thải (nếu có);
Lưu ý: Trường hợp các hệ thống, thiết bị xử lý chất thải
nguy hại dùng chung để xử lý cả chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công
nghiệp thông thường thì chỉ mô tả một lần.
Phụ lục 2.4. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị, công trình bảo vệ môi
trường:
Bản sao hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hoàn công các công trình
bảo vệ môi trường; các chứng chỉ, chứng nhận, công nhận, giám định, văn bản có
liên quan để kết hợp với việc kiểm tra, xác nhận các công trình, biện pháp bảo
vệ môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Hồ sơ
có thể đóng quyển riêng; giấy tờ, ảnh chụp có liên quan.
Phụ lục 2.5. Hồ sơ nhân lực:
Đính kèm Bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao
động, sổ bảo hiểm của những cán bộ, công nhân viên có yêu cầu bắt buộc.
Phụ lục 2.6.
Bảng hướng dẫn vận hành an toàn phương tiện, thiết bị xử lý chất thải.
Phụ lục 2.7. Bảng hướng dẫn vận hành các thiết bị, công trình bảo vệ
môi trường: Bản hướng dẫn dạng rút gọn (hoặc dạng sơ đồ) cho quy trình vận
hành, sử dụng các công trình bảo vệ môi trường (phải ghi chú vị trí đặt bản).
Phụ lục 2.8. Kế hoạch quản lý môi trường
a) Chương trình quản lý môi trường: mục tiêu; tổ chức nhân
sự; kế hoạch quản lý; kế hoạch vệ sinh các phương tiện, thiết bị và công trình.
b) Đánh giá hiệu quả xử lý chất thải (ví dụ: các thành phần
nguy hại, tính chất nguy hại của sản phẩm tái chế, tận thu và chất thải sau xử
lý so với quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất thải nguy hại và các quy
chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan).
c) Kế hoạch xử lý ô nhiễm và bảo vệ môi trường khi chấm dứt
hoạt động (toàn bộ hoặc một số khu vực xử lý chất thải, trạm trung chuyển chất
thải nguy hại): Các kế hoạch (xử lý triệt để lượng chất thải còn tồn đọng; vệ
sinh phương tiện, thiết bị và cơ sở; phá dỡ cơ sở hoặc chuyển đổi mục đích; các
biện pháp ngăn ngừa, giảm thiểu tác động môi trường; cải tạo, phục hồi môi
trường; chương trình giám sát môi trường sau khi chấm dứt hoạt động, đặc biệt
là nếu có bãi chôn lấp); các thủ tục (thông báo cho các cơ quan chức năng,
khách hàng và cộng đồng, nộp lại giấy phép); kinh phí dự phòng.
Phụ lục 2.9. Đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ sức khỏe:
Bản nội quy an toàn lao động và bảo vệ sức khỏe; bản chỉ
dẫn sử dụng trang bị bảo hộ lao động (phải ghi chú vị trí đặt bản).
Phụ lục 2.10. Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố:
Bản hướng dẫn dạng rút gọn (hoặc dạng sơ đồ) của các quy
trình ứng phó sự cố; bản sơ đồ thoát hiểm trong cơ sở (phải ghi chú rõ vị trí
đặt bản).
Phụ lục 2.11. Đào tạo, tập huấn đình kỳ hàng năm:
Tài liệu đào tạo (nếu tự tổ chức; lưu ý phần tài liệu đào
tạo là các kế hoạch, quy trình, chương trình đã lập trong bộ hồ sơ đăng ký này
thì không cần nêu lại mà chỉ cần ghi chú).
Phụ lục 2.12: Đính kèm giấy chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001.
Phụ lục 2.13: Quy hoạch có liên quan và có nội dung về xử lý chất thải
nguy hại (nếu có), trừ trường hợp cơ sở đồng xử lý chất thải nguy hại;
Phụ lục 2.14: Quy định khoảng cách an toàn về môi trường (nếu có);
* Đối với cơ sở khai thác khoáng sản: Đính kèm bổ sung các
loại giấy tờ, hồ sơ sau:
Bản đồ
vị trí khu vực khai thác mỏ (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có
(hoặc không có) lộ vỉa khu mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đoạn khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000),
có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc
khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ
(tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và
mạng kỹ thuật; Bản đồ vị trí khu
vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải tạo,
phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc
1/2.000).
Ghi chú: Trường hợp cấp lại
giấy phép môi trường theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị
định này, báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường không thể hiện nội dung
quy định tại Chương I và Chương III (trừ mục 9) Biểu mẫu này.
Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment