1. Mẫu trang bìa và
phụ bìa báo cáo.
|
Cơ quan cấp trên của chủ dự án đầu tư (1)
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG của dự án đầu tư (2)
Địa danh (**), tháng ... năm ... |
Ghi chú: (1)
Tên cơ quan chủ quản dự án đầu tư; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác của dự án đầu tư; (*) Chỉ thể hiện ở
trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cấp tỉnh/huyện/xã nơi thực hiện dự án
đầu tư hoặc nơi đặt trụ sở chính của chủ dự án đầu tư.
2. Cấu trúc, nội
dung báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm
III.
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ
Chương I
THÔNG TIN CHUNG
VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu
tư:.......................................................................................
-
Địa chỉ văn phòng:..............................................................................................
- Người
đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:.........................................
- Điện thoại:............................; Fax:.........................;
E-mail:..............................
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:..... ngày........
của chủ dự án đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương.
2. Tên dự án đầu
tư:..............................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án đầu
tư:.......................................................................
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định
của pháp luật về đầu tư công):................................................................................................................
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:...........................................................................
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, mô tả việc lựa
chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:.................................................................................................
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:...........................................................................
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng,
hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:.............................................................
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu
có):..................................
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ
ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với
khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả
năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải.
Ghi
chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình
cấp giấy phép môi trường nhưng không có thay đổi, chủ dự án không phải thực
hiện đánh giá lại và ghi là không thay đổi.
Chương III
HIỆN TRẠNG MÔI
TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật:
Tổng hợp dữ liệu (nêu rõ nguồn số liệu sử dụng) về hiện trạng môi trường khu
vực thực hiện dự án, trong đó làm rõ:
- Các thành phần môi trường có khả năng chịu
tác động trực tiếp bởi dự án;
- Các đối tượng nhạy cảm về môi trường gần
nhất có thể bị tác động của dự án (nếu có).
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của
dự án
- Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước
tiếp nhận nước thải: hệ thống sông suối, kênh, rạch, hồ ao khu vực tiếp nhận
nước thải; chế độ thủy văn/hải văn của nguồn nước: diễn biến dòng chảy mùa lũ,
mùa kiệt, thời kỳ kiệt nhất trong năm, lưu lượng dòng chảy kiệt nhất trong năm,
chế độ thủy triều, hải văn.
- Mô tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải:
đánh giá chất lượng nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải trên cơ sở kết quả
phân tích chất lượng nước nguồn tiếp nhận và kết quả thu thập tài liệu, số liệu
liên quan đến diễn biến chất lượng nguồn nước tiếp nhận.
- Đơn vị quản lý công trình thủy lợi trong
trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có): Tên, địa chỉ, số điện
thoại.
3. Hiện trạng các thành
phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án:
Kết quả đo đạc, lấy mẫu phân tích, đánh giá
hiện trạng môi trường khu vực tiếp nhận các loại chất thải của dự án được thực
hiện ít nhất là 03 đợt khảo sát. Việc đo đạc, lấy mẫu, phân tích mẫu phải tuân
thủ quy trình kỹ thuật về quan trắc môi trường. Tổng hợp kết quả để làm rõ sự
phù hợp của địa điểm lựa chọn với đặc điểm môi trường tự nhiên khu vực dự án.
Chương IV
ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG
TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN ĐẦU TƯ
1. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
trong giai đoạn thi công xây dựng dự án:
1.1. Về công trình, biện pháp xử lý nước thải: Thuyết minh
chi tiết về quy mô, công suất, công nghệ của công trình thu gom, xử lý nước
thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp (nếu có).
1.2. Về công trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt,
chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy
hại: Mô tả quy mô, vị trí của khu vực lưu giữ tạm thời các loại chất thải.
1.3. Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: Các công
trình giảm thiểu bụi, khí thải trong quá trình thi công xây dựng dự án, đảm bảo
đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
1.4. Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung:
Mô tả các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung.
1.5. Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có).
2.
Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi
vào vận hành
2.1. Về công trình, biện pháp xử lý nước thải:
- Thuyết minh về quy mô, công suất, quy trình vận hành, hóa
chất, chất xúc tác sử dụng của từng công trình xử lý nước thải dự kiến xây dựng
hoặc hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối (có sơ đồ minh họa quy
trình công nghệ xử lý); yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối
với nước thải sau xử lý; CO/CQ của hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ,
hợp khối (nếu có);
- Các thông số cơ bản của từng hạng mục và của cả công
trình xử lý nước thải, kèm theo bản vẽ thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẽ thi
công đối với dự án chỉ yêu cầu thiết kế một bước (sau đây gọi tắt là bản vẽ
thiết kế, đính kèm tại Phụ lục của báo cáo);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên
tục (nếu có). CO/CQ và phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết
bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có);
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
2.2. Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:
- Thuyết minh chi tiết về quy mô, công suất, quy trình vận
hành, hóa chất, chất xúc tác sử dụng của từng công trình xử lý bụi, khí thải;
yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử
lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thông số cơ bản của từng hạng mục và của cả công
trình xử lý bụi, khí thải, kèm theo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại Phụ lục báo
cáo);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên
tục (nếu có), CO/CQ và phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết
bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có);
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
2.3. Về công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn
(gồm: rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải
nguy hại):
- Dự báo về khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, chất thải
rắn công nghiệp thông thường phát sinh trong quá trình vận hành; chất thải nguy
hại phát sinh (kg/năm và kg/tháng);
- Thuyết minh chi tiết về quy mô, công suất, quy trình vận
hành, hóa chất, chất xúc tác sử dụng của từng công trình lưu giữ, xử lý chất
thải;
- Các thông số cơ bản của từng hạng mục và của cả công
trình lưu giữ, xử lý chất thải, kèm theo dự thảo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại
Phụ lục báo cáo);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn khác
(nếu có).
2.4. Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung,
bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về môi trường:
- Mô tả chi tiết các công trình giảm thiểu tiếng ồn, độ
rung phát sinh trong giai đoạn vận hành của dự án;
- Mô tả các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung khác
(nếu có).
2.5. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong
quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:
- Mô tả chi tiết các công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng
phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình
hoạt động (nếu có), trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành
và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác
(nếu có).
2.6. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công
trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có).
3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi
trường
- Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự
án đầu tư.
- Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ
môi trường, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục.
- Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi
trường khác.
- Tóm tắt dự toán kinh phí đối với
từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.
- Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ
môi trường.
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả
đánh giá, dự báo:
Nhận xét khách quan về mức độ tin cậy, chi tiết của những
kết quả đánh giá, dự báo về các tác động môi trường có khả năng xảy ra trong
quá trình triển khai dự án đầu tư. Đối với các vấn đề còn thiếu độ tin cậy cần
thiết, phải nêu rõ các lý do khách quan, chủ quan.
Chương V
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh
nước thải (sinh hoạt, công nghiệp) đề nghị cấp phép.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
...................
- Lưu lượng xả nước thải tối đa: Nêu rõ lưu lượng xả nước
thải tối đa đề nghị cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số lượng dòng nước thải đề nghị
cấp phép (là dòng nước thải sau xử lý được xả ra môi trường tiếp nhận hoặc xả
vào công trình xử lý nước thải khác ngoài phạm vi dự án).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng nước thải: Nêu rõ các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới
hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của
dự án, nguồn thải và quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả nước thải và
nguồn tiếp nhận nước thải: Ghi rõ vị trí xả nước thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xả thải (tự chảy, xả cưỡng bức), nguồn tiếp nhận nước thải hoặc
công trình xử lý nước thải khác ngoài phạm vi dự án.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh khí thải: Nêu rõ từng
nguồn phát sinh khí thải đề nghị cấp phép.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
...................
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: Nêu rõ
lưu lượng xả khí thải tối đa đề nghị cấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu rõ số lượng dòng khí thải đề nghị cấp
phép (là dòng khí thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải: Nêu rõ các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới
hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của
dự án, nguồn thải và quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi rõ vị trí xả khí
thải (có tọa độ địa lý), phương thức xả thải.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu
có):
- Nguồn phát sinh: Nêu rõ từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ
rung chính đề nghị cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới
hạn đối với tiếng ồn, độ rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
Chương VI
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH
THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN
Trên
cơ sở đề xuất các
công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư, chủ dự án đầu tư đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải, chương trình quan trắc môi trường trong giai đoạn
dự án đi vào vận hành, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
của dự án đầu tư:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch
vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của dự án đầu tư, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian
kết thúc. Công suất dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả dự án đầu tư tại thời điểm kết thúc giai đoạn vận
hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch
quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết về thời
gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải ra ngoài môi trường hoặc
thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý.
- Kế hoạch đo đạc, lấy và phân
tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý
chất thải (lấy
mẫu tổ hợp và mẫu
đơn); thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các
tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động,
liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trắc nước thải: vị trí, tần
suất, thông số giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất,
thông số giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ
thuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số lượng, thông số
giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường
định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp
luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.
Chương VIII
Phần này nêu rõ các cam kết của
chủ dự án đầu tư về các nội dung:
-
-
PHỤ LỤC BÁO CÁO
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Bản vẽ thiết kế cơ sở hoặc bản vẽ thiết kế thi công các
công trình bảo vệ môi trường, kèm theo thuyết minh về quy trình vận hành các
công trình xử lý chất thải;
- Các chứng chỉ, chứng nhận, công nhận của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa
(nếu có);
- Các phiếu kết quả đo đạc, phân tích
mẫu môi trường ít nhất là 03 đợt khảo sát;
- Phiếu kiểm định, hiệu chuẩn của cơ quan, tổ chức có chức
năng đối với các thiết bị quan trắc tự động, liên tục chất thải đã được lắp đặt
(nếu có);
- Sơ đồ vị trí lấy mẫu của chương trình quan trắc môi
trường;
- Văn bản về quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường, khả năng
chịu tải của môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Ghi chú: Trường hợp cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư quy định tại điểm b và điểm d khoản 4 Điều 30 Nghị định này, báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường chỉ thể hiện các nội dung thay đổi so với nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trước đó.
Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment