Phụ lục XXIX: DỰ ÁN, CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ XẢ BỤI, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP RA MÔI TRƯỜNG PHẢI THỰC HIỆN QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC, QUAN TRẮC ĐỊNH KỲ
(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
|
STT |
Tên
dự án, cơ sở |
Công
trình, thiết bị xả bụi, khí thải |
Thông
số quan trắc của hệ thống, thiết bị quan trắc bụi, khí thải tự động, liên tục |
Lưu
lượng hoặc công suất của
công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
I |
Dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường xả bụi, khí thải công
nghiệp lớn ra môi trường phải thực hiện quan trắc tự động, liên tục, quan
trắc định kỳ |
||||
|
1 |
Sản
xuất gang, thép, luyện kim (trừ cán, kéo,
đúc từ phôi nguyên liệu) |
Lò
điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò tinh luyện (LF) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, Bụi, NOx, SO2, CO |
Từ 100.000 m3/giờ (tính
cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ
50.000 đến dưới 100.000 m3/
giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) |
|
Máy
thiêu kết |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx |
||||
|
Lò
chuyển thổi ôxy (BOF) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
Thiết
bị đúc |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi |
||||
|
Lò nung chảy, gia nhiệt khác sử dụng nhiên liệu dầu FO,
than |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
2 |
Sản xuất hóa
chất vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón vô cơ và hợp chất ni
tơ (trừ phối trộn, sang chiết, đóng gói), thuốc bảo vệ thực vật hóa học (trừ
phối trộn, sang chiết) |
Thiết bị
tái sinh xúc tác |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, bụi |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng
loại) trở lên |
Từ 50.000
đến dưới 100.000 m3/ giờ
(tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) |
|
Thiết bị xử
lý SO2, thu hồi lưu huỳnh |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, SO2 |
||||
|
Thiết bị
đốt CO (công đoạn cracking dầu) |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
Thiết bị
sản xuất axit sulfuric |
Lưu lượng, áp suất, nhiệt
độ, SO2 |
||||
|
Thiết bị
sản xuất axit phosphoric |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, HF |
||||
|
Thiết bị
sản xuất hợp chất flo |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, HF |
||||
|
Thiết bị sản xuất axit clohidric |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, HCl |
||||
|
Thiết bị
đốt, nung, nung chảy sử dụng nhiên liệu dầu FO, than |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
Thiết
bị sản xuất phân đạm |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, NH3 |
||||
|
Thiết
bị sản xuất phân bón hỗn hợp (trừ phối trộn) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, NH3 |
||||
|
Sản
xuất, thu hồi axit nitric |
Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, NOx |
||||
|
3 |
Lọc, hóa dầu |
Thiết bị
gia nhiệt |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, NOx và SO2 khi sử dụng
dầu |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị
cùng loại) |
|
Thiết
bị xử lý khí đuôi |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, SO2 |
||||
|
Thiết
bị đốt khí CO (công đoạn tái sinh xúc tác) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
4 |
Tái
chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải
nguy hại; sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất |
Lò
đốt chất thải nguy hại; lò đốt chất thải y tế |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp và ống khói), O2,
bụi, SO2, NOx, HCl, CO |
Tổng
công suất các lò đốt từ 2.000 kg/giờ trở lên |
Tổng công suất các lò đốt từ 500
kg/giờ đến dưới 2.000 kg/giờ |
|
Lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, lò đốt chất thải rắn công nghiệp thông thường |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp và ống khói), O2,
bụi, SO2, NOx, HCl, CO |
Tổng công
suất các lò đốt từ 5.000 kg/giờ trở lên |
Tổng công
suất các lò đốt từ 3.000 kg/giờ đến dưới
5.000 kg/giờ |
||
|
Lò nung xi
măng đồng xử lý chất thải (theo xi măng) |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, NOx, HCl |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của
các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ 50.000
đến dưới 100.000 m3/ giờ
(tính cho tổng lưu lượng của các
công trình, thiết bị cùng loại) |
||
|
Lò hơi, lò
gia nhiệt sử dụng nhiên liệu dầu FO, than đá |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
Thiết bị
tạo hạt nhựa |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, Benzen, Sylen, Etylen oxyt Propylen oxyt (theo nhựa phế liệu) |
||||
|
|
|
Thiết bị
đốt, nung, nung chảy |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
|
|
|
Thiết bị,
lò nung nấu tái chế chì |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, HCl, CO |
Tổng công
suất các thiết bị, lò nung từ 1.000 kg/
giờ trở lên |
Tổng công
suất các thiết bị, lò nung từ 500 kg/ giờ đến dưới 1.000 kg/giờ |
||
|
5 |
Sản xuất than cốc; sản xuất khí
than |
Thiết
bị luyện cốc (công nghệ có thu hồi sản phẩm phụ) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, Bụi, SO2, NOx |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công
trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ
50.000 đến dưới 100.000 m3/
giờ (tính cho tổng lưu lượng của các
công trình, thiết bị cùng loại) |
|
Thiết
bị luyện cốc (công nghệ không thu hồi sản phẩm phụ) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
||||
|
Thiết
bị dập cốc khô (CDQ) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi |
||||
|
Thiết
bị khí hóa than |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, SO2, NOx, CO |
||||
|
6 |
Nhiệt
điện |
Thiết
bị đốt (trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt, dầu
DO) |
Lưu
lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO |
Tổng
công suất phát điện từ 50 MW trở lên |
Tổng
công suất phát điện dưới 50 MW |
|
7 |
Sản xuất xi
măng |
Lò nung |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của
các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ 50.000
đến dưới 100.000 m3/ giờ
(tính cho tổng lưu lượng của các công
trình, thiết bị cùng loại) |
|
Thiết bị
làm nguội clinker, nghiền than, nghiền xi măng |
Lưu lượng,
áp suất, nhiệt độ, bụi |
||||
|
8 |
Dự án, cơ sở khác quy định tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định này. |
Thiết bị đốt, nung, nung chảy, gia
nhiệt, lò hơi, lò dầu tải nhiệt sử dụng dầu FO, than đá |
Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2,
bụi, SO2, NOx, CO |
Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công
trình, thiết bị cùng loại) trở lên |
Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các
công trình, thiết bị cùng loại) |
|
II |
Dự
án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường xả bụi, khí thải công nghiệp lớn ra môi trường chỉ phải
thực hiện quan trắc định kỳ |
||||
|
9 |
Dự án, cơ sở không thuộc quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. |
Lò, thiết bị đốt, nung, nung chảy, gia
nhiệt; lò hơi, lò dầu tải nhiệt sử dụng dầu FO, than đá và các ống khói, ống
thải bụi, khí thải công nghiệp khác |
Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và các
thông số ô nhiễm đặc trưng được quy định trong giấy phép môi trường. |
|
Từ 50.000 m3/giờ trở lên (tính cho tổng lưu lượng của
các công trình, thiết bị xả bụi, khí thải công nghiệp) |
Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment