Phụ lục XXXIII: MẪU BÁO CÁO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ NHÃN SINH THÁI VIỆT
(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
|
...(1).... Số:..... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc Địa danh, ngày... tháng... năm... |
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số....../NĐ-CP ngày... tháng... năm....
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Tiêu chí Nhãn sinh thái Việt
(1)...
đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, đánh giá sản phẩm, dịch vụ...(2)...
của...(1)... đáp ứng các tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam, cụ thể như sau:
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP VÀ THỰC
TRẠNG SẢN XUẤT KINH DOANH
1.
Tên tổ chức, cá nhân:........................................................................................
Địa
chỉ:............................................. .....................................................................
Đại
diện pháp lý:...................................................................................................
Số
điện thoại............................. Fax:............................ Email:.............................
Địa
chỉ website của tổ chức, cá nhân (nếu có):.....................................................
Người
liên hệ:.......................................................................................................
2.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: số... ngày... tháng... năm... do... cấp
(Gửi kèm bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và danh mục
ngành nghề đăng ký kinh doanh)
3.
Sản phẩm/dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt
Tên
sản phẩm/dịch vụ:..........................................................................................
Nhãn
hiệu nhận diện:............................................................................................
Sản
lượng sản xuất (trường hợp đăng ký sản phẩm thân thiện với môi trường) trung
bình... tấn/năm (Gửi kèm báo cáo sản xuất kinh doanh năm gần nhất).
4.
Lao động hiện có:
- Số
cán bộ làm việc toàn thời gian cố định tại tổ chức:
-
Lao động làm việc theo thời vụ (tổng số tháng/người trong cả năm):
5.
Mô tả về đặc tính sản phẩm/dịch vụ:
5.1. Mô tả về đặc tính kỹ thuật và quy trình công nghệ
sản xuất (nếu là sản phẩm):
a)
Chủng loại và định mức nguyên liệu, nhiên liệu chính để sản xuất sản phẩm (liệt
kê từng loại nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất cần sử dụng với chỉ dẫn cụ thể
về: tên thương mại, công thức hóa học (nếu có).
b)
Quy trình công nghệ sản xuất:
-
Liệt kê các loại máy móc, thiết bị đang vận hành với chỉ dẫn cụ thể về: tên
gọi, nơi sản xuất, năm sản xuất, tình trạng thiết bị (mới hay cũ, nếu cũ thì tỷ
lệ còn lại là bao nhiêu phần trăm).
- Mô
tả tóm tắt quy trình công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở kèm theo sơ đồ khối
để minh họa.
5.2.
Mô tả về hoạt động dịch vụ
- Mô
tả mục đích dịch vụ.
- Mô tả việc sử dụng nguyên vật liệu, thiết bị, tiêu hao
năng lượng để phục vụ
việc cung cấp dịch vụ (đặc tính, định mức tiêu thụ, cách thức xử lý khi thải
bỏ).
- Mô
tả quy trình cung cấp dịch vụ.
5.3.
Mô tả về kế hoạch thu hồi tái chế (đối với sản phẩm đăng ký chứng nhận là túi
ni lông có độ dày > 30 micromet)
- Kế hoạch thu hồi sản phẩm sau khi thải bỏ: Mô tả về kế
hoạch hay giải pháp để hạn chế lượng, phương pháp
thu gom và xử lý chất thải phát sinh sau khi sử dụng sản phẩm; dự kiến khối
lượng sản phẩm thải bỏ được thu hồi/đơn vị thời gian.
- Mô
tả quy trình xử lý tái chế, khối lượng tái
chế; dây chuyền công nghệ, nguyên vật liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật sản
phẩm tái chế.
Trường
hợp phối hợp các cơ sở liên kết thực hiện thu hồi hoặc tái chế sản phẩm thì
đính kèm theo văn bản ký kết thỏa thuận/hợp đồng nguyên tắc và ghi đầy đủ các
thông tin về cơ sở liên kết (thông tin chung về cơ sở, thủ tục pháp lý, năng
lực của cơ sở và dự kiến khối lượng sản phẩm thu hồi hoặc tái chế...).
-
Giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thu hồi tái chế và sản xuất túi ni
lông thân thiện với môi trường.
-
Phương án đầu tư nguồn lực cho hoạt động thu hồi tái chế để sản xuất túi ni
lông thân thiện với môi trường: nhân lực, trang thiết bị, dự trù kinh phí thực
hiện...
B. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN PHÁP LUẬT TRONG
LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1.
Thực hiện thủ tục môi trường:
-
Liệt kê các hồ sơ, thủ tục môi trường đã thực hiện: Báo cáo đánh giá tác động
môi trường, Bản cam kết bảo vệ môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, Đề án
bảo vệ môi trường chi tiết/đơn giản...
(Gửi
kèm theo bản sao các quyết định phê duyệt, giấy xác nhận các hồ sơ, thủ tục nêu
trên)
2.
Hình thức, mức độ đã bị xử phạt vi phạm hành chính về môi trường (nếu có)
3.
Mô tả công trình, biện pháp bảo vệ môi trường:
Mô tả rõ việc tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi
trường và quản lý, xử lý từng loại chất thải phát sinh (nước thải, khí thải,
chất thải rắn, chất thải nguy hại) trong quá trình sản xuất (đối với sản phẩm)
hoặc vận hành (đối với dịch vụ):
-
Các nguồn chất thải (nước thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại) và
khối lượng chất thải phát sinh;
-
Công trình, biện pháp xử lý/quản lý chất thải phát sinh (mô tả và thuyết minh
rõ sơ đồ quy trình xử lý chất thải, các tài liệu kỹ thuật có liên quan);
-
Công tác quản lý chất thải nguy hại: Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy
hại do... cấp ngày... tháng.... năm...; Mã số chủ nguồn thải chất thải nguy
hại; Báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ mới nhất.
(Gửi
kèm theo các bản sao tài liệu liên quan như hợp đồng ký với đơn vị có chức
năng, giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại, chứng từ chuyển giao chất
thải nguy hại).
-
Tần suất quan trắc và giám sát môi trường định kỳ.
(Gửi kèm theo báo cáo giám sát môi trường định
kỳ mới nhất và các bản sao tài liệu liên quan).
C. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ĐÁP ỨNG TIÊU
CHÍ NHÃN SINH THÁI VIỆT
1.
Kết quả tự đánh giá sản phẩm/dịch vụ đáp ứng tiêu chí Nhãn sinh thái Việt
|
TT |
Tiêu chí ban hành |
Kết quả tự đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí |
Kết quả thử nghiệm |
Ghi chú |
|
1 |
Tiêu chí 1 |
|
Mô tả tóm tắt kết quả thử nghiệm (nếu có) |
|
|
2 |
Tiêu chí 2 |
|
Mô tả tóm tắt kết quả thử nghiệm (nếu có) |
|
|
... |
Tiêu chí n |
|
Mô tả tóm tắt kết quả thử nghiệm (nếu có) |
|
2.
Các thông tin khác (nếu có)
-
Việc sử dụng tài nguyên, nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng thân thiện với môi
trường:
Mô tả phương án hoặc chương trình mà doanh nghiệp đã hoặc
đang áp dụng, tự đánh giá về hiệu quả kinh tế thông qua các phương án hoặc
chương trình.
-
Công trình, biện pháp và kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và cháy,
nổ:
Tự
mô tả việc thực hiện các biện pháp phòng tránh các nguy cơ xảy ra sự cố, cháy,
nổ theo các kịch bản hoặc phương án được phê duyệt, xác định những tiến bộ, ưu
điểm và nhược điểm liên quan đến công tác phòng cháy nổ tại doanh nghiệp (mô tả
rõ tiến độ thực hiện; kinh phí dự kiến; trách nhiệm thực hiện).
Với
các nội dung trên đây,...(1)... đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường chứng nhận
Nhãn sinh thái Việt
|
|
...(1)... (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)) |
↪Xem toàn bộ Nghị định 08/2022/NĐ-CP tại đây
↪ Xem các phụ lục khác tại đây
Tuvanmoitruonghn.com - Tư vấn môi trường Hà Nội
Quan trắc môi trường, quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, phân tích mẫu môi trường, phòng thí nghiệm môi trường, công ty môi trường uy tín, dịch vụ môi trường Hà Nội, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, ĐTM, tư vấn môi trường, hồ sơ môi trường doanh nghiệp, xin giấy phép môi trường, lập báo cáo ĐTM, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đăng ký sổ chủ nguồn thải, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, hồ sơ cấp phép xả thải, giấy phép môi trường, hồ sơ môi trường cho nhà máy sản xuất, tư vấn thủ tục môi trường, phân tích nước thải, khí thải, bụi, lấy mẫu quan trắc nước thải, lấy mẫu khí thải ống khói, đo đạc môi trường lao động, đo tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, đo vi khí hậu nơi làm việc, dịch vụ môi trường cho nhà máy, hồ sơ môi trường cho cơ sở sản xuất, báo cáo môi trường cho khu công nghiệp, hồ sơ môi trường cho trạm xăng, nhà hàng, khách sạn, quan trắc môi trường Hà Nội, tư vấn môi trường Hà Nội, công ty môi trường tại Hà Nội, lập hồ sơ môi trường Bắc Ninh, lập hồ sơ môi trường Hưng Yên, lập hồ sơ môi trường Hải Phòng, dịch vụ môi trường Hưng Yên,dịch vụ môi trường Hà Nội,dịch vụ môi trường Bắc Ninh,dịch vụ môi trường Phú Thọ,quan trắc môi trường định kỳ, dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc nước thải, khí thải, không khí, phân tích mẫu nước, mẫu đất, khí thải, đo môi trường lao động, tiếng ồn, vi khí hậu, lập hồ sơ môi trường doanh nghiệp, tư vấn lập báo cáo ĐTM, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, báo cáo công tác bảo vệ môi trường, xin giấy phép môi trường, giấy phép xả thải, sổ đăng ký chủ nguồn thải, giấy phép khai thác nước ngầm, cấp phép xử lý chất thải nguy hại, tư vấn môi trường trọn gói, tư vấn hồ sơ môi trường nhà máy, dịch vụ môi trường cho khu công nghiệp, tư vấn pháp lý môi trườn, đo tiếng ồn nơi làm việc, đo độ rung, ánh sáng, bụi, khí độc, đo vi khí hậu, hơi khí độc, nhiệt độ, đánh giá điều kiện lao động, báo cáo ĐTM là gì, thủ tục xin giấy phép môi trường, chi phí quan trắc môi trường bao nhiêu, quy trình quan trắc môi trường định kỳ, hồ sơ môi trường doanh nghiệp gồm những gì, thời gian thực hiện hồ sơ môi trường, quy định mới về bảo vệ môi trường, mẫu báo cáo quan trắc định kỳ, quan trắc môi trường , quan trắc môi trường định kỳ , phân tích mẫu nước , phân tích mẫu khí thải , đo môi trường lao động , đo tiếng ồn , đo bụi , đo vi khí hậu , lấy mẫu nước thải , đo ánh sáng , quan trắc khí thải ống khói , đo hơi khí độc , đo vi sinh trong không khí, báo cáo ĐTM , kế hoạch bảo vệ môi trường , đề án bảo vệ môi trường , hồ sơ môi trường doanh nghiệp , hồ sơ môi trường nhà máy , báo cáo công tác bảo vệ môi trường , báo cáo quản lý chất thải , hồ sơ xả thải, xin giấy phép môi trường , giấy phép xả thải , đăng ký sổ chủ nguồn thải , giấy phép khai thác nước ngầm , giấy phép xử lý chất thải nguy hại , hồ sơ cấp phép môi trường,
_________________

0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment